die merkfähigkeit
merk
mɛʁk
merk
fä
fɛ:
fe
hig
ɪç
ich
keit
kaɪ̯t
kait

Định nghĩa và ý nghĩa của "merkfähigkeit"trong tiếng Đức

Die Merkfähigkeit
01

khả năng ghi nhớ, trí nhớ

Die Fähigkeit des Gehirns, Informationen aufzunehmen und zu behalten 
die Merkfähigkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Merkfähigkeiten
dạng sở hữu cách
Merkfähigkeit
Các ví dụ
Kinder haben eine erstaunliche Merkfähigkeit für Sprachen. 

Trẻ em có khả năng ghi nhớ đáng kinh ngạc đối với ngôn ngữ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng