hautnah
Pronunciation
/hˈaʊtnɑː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hautnah"trong tiếng Đức

hautnah
01

rất gần, trực tiếp

Etwas, das sehr nah, intensiv oder unmittelbar erlebt wird, oft mit emotionaler Wirkung
hautnah definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am hautnahesten
so sánh hơn
hautnaher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Wir erlebten das Konzert hautnah in der ersten Reihe.
Chúng tôi đã trải nghiệm buổi hòa nhạc trực tiếp ở hàng ghế đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng