Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hautnah
01
rất gần, trực tiếp
Etwas, das sehr nah, intensiv oder unmittelbar erlebt wird, oft mit emotionaler Wirkung
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am hautnahesten
so sánh hơn
hautnaher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Wir erlebten das Konzert hautnah in der ersten Reihe.
Chúng tôi đã trải nghiệm buổi hòa nhạc trực tiếp ở hàng ghế đầu.



























