Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erholungsbedürftig
/ɛɾhˈoːlʊŋsbədˌʏɾftɪç/
erholungsbedürftig
01
cần nghỉ ngơi, cần hồi phục
In einem Zustand, der Erholung oder Ruhe erfordert
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am erholungsbedürftigsten
so sánh hơn
erholungsbedürftiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Bergsteiger waren nach der Rettung völlig erholungsbedürftig.
Những người leo núi hoàn toàn cần nghỉ ngơi sau khi được giải cứu.



























