der Arbeitsaufwand
Pronunciation
/ˈaɾbaɪtzˌaʊfvant/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arbeitsaufwand"trong tiếng Đức

Der Arbeitsaufwand
[gender: masculine]
01

khối lượng công việc, cường độ lao động

Die Menge an Zeit, Mühe oder Ressourcen, die für eine bestimmte Aufgabe oder ein Projekt benötigt wird
der Arbeitsaufwand definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Arbeitsaufwand(e)s
Các ví dụ
Der Arbeitsaufwand wurde gleichmäßig verteilt.
Khối lượng công việc đã được phân bổ đồng đều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng