Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Mangelerscheinung
01
triệu chứng thiếu hụt, biểu hiện thiếu chất
Körperliche oder psychische Symptome, die durch den Mangel an lebenswichtigen Nährstoffen oder Substanzen entstehen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mangelerscheinung
dạng số nhiều
Mangelerscheinungen
Các ví dụ
Mangelerscheinungen können zu Haarausfall führen.
Các triệu chứng thiếu hụt có thể dẫn đến rụng tóc.



























