Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mangels
01
do thiếu
Gibt einen Mangel oder das Fehlen von etwas als Grund an
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Mangels Erfahrung machte er viele Fehler.
Do thiếu kinh nghiệm, anh ấy đã mắc nhiều sai lầm.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
do thiếu