Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Hauptverkehrsader
/hˈaʊptfɛɾkˌeːɾzɑːdɜ/
Die Hauptverkehrsader
[gender: feminine]
01
động mạch giao thông chính, tuyến đường chính
Eine der wichtigsten und meistbefahrenen Straßen oder Verkehrswege in einer Stadt oder Region
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hauptverkehrsader
dạng số nhiều
Hauptverkehrsadern
Các ví dụ
Ein Unfall blockierte die Hauptverkehrsader der Stadt.
Một vụ tai nạn đã chặn động mạch giao thông chính của thành phố.



























