die hauptverkehrsader
hauptverkehrsader
haʊ̯ptfɛɐ̯ke:ɐ̯sa:dɐ
hawptfekesad

Định nghĩa và ý nghĩa của "hauptverkehrsader"trong tiếng Đức

Die Hauptverkehrsader
01

động mạch giao thông chính, tuyến đường chính

Eine der wichtigsten und meistbefahrenen Straßen oder Verkehrswege in einer Stadt oder Region 
die Hauptverkehrsader definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hauptverkehrsader
dạng số nhiều
Hauptverkehrsadern
Các ví dụ
Die Hauptverkehrsader ist morgens oft stark befahren. 

Động mạch giao thông chính thường rất đông đúc vào buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng