angenommen
Pronunciation
/ˈanɡənˌɔmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "angenommen"trong tiếng Đức

angenommen
01

giả định, được cho là

Etwas, das als wahr, gültig oder akzeptiert betrachtet wird
angenommen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am angenommensten
so sánh hơn
angenommener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die angenommene Identität des Verdächtigen erwies sich als falsch.
Danh tính được cho là của nghi phạm hóa ra là giả mạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng