angenommen
an
ˈan
an
ge
no
naw
mmen
mən
mēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "angenommen"trong tiếng Đức

angenommen
01

giả định, được cho là

Etwas, das als wahr, gültig oder akzeptiert betrachtet wird 
angenommen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am angenommensten
so sánh hơn
angenommener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
In diesem angenommenen Szenario gibt es keine Grenzkosten. 

Trong kịch bản giả định này, không có chi phí biên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng