die überwachung
überwachung
y:bɐvaxʊng
ybvakhoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "überwachung"trong tiếng Đức

Die Überwachung
01

giám sát, kiểm soát

Das Beobachten und Kontrollieren von Personen oder Orten, oft mit Kameras oder Geräten 
die Überwachung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Überwachung
Các ví dụ
Die Überwachungskameras sind im ganzen Gebäude installiert. 

Camera giám sát được lắp đặt khắp tòa nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng