Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Übernachtung
01
lưu trú qua đêm, ở lại qua đêm
Das Bleiben an einem Ort für eine Nacht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Übernachtungen
dạng sở hữu cách
Übernachtung
Các ví dụ
Die Übernachtung im Hotel kostet 80 Euro.
Lưu trú qua đêm tại khách sạn có giá 80 euro.
LanGeek



























