die äußerung
äußerung
ɔɪ̯səʁʊng
oysēroong

Định nghĩa và ý nghĩa của "äußerung"trong tiếng Đức

Die Äußerung
01

tuyên bố, biểu đạt

Eine mündliche oder schriftliche Meinungsäußerung zu einem Thema 
die Äußerung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
äußerung
dạng số nhiều
äußerungen
Các ví dụ
Seine politische Äußerung löste eine Debatte aus. 

Tuyên bố chính trị của ông đã châm ngòi cho một cuộc tranh luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng