Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Äußerung
01
tuyên bố, biểu đạt
Eine mündliche oder schriftliche Meinungsäußerung zu einem Thema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
äußerung
dạng số nhiều
äußerungen
Các ví dụ
Seine politische Äußerung löste eine Debatte aus.
Tuyên bố chính trị của ông đã châm ngòi cho một cuộc tranh luận.



























