Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Zäpfchen
01
thuốc đạn, viên đạn
Eine kleine, kegelförmige Arzneiform zur Einführung in den After oder die Scheide
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Zäpfchens
dạng số nhiều
Zäpfchen
Các ví dụ
Bei Fieber gibt die Mutter dem Kind ein Zäpfchen.
Khi bị sốt, mẹ cho con một viên đặt hậu môn.



























