das Zäpfchen
Pronunciation
/ˈt͡sɛp͡fçn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zäpfchen"trong tiếng Đức

Das Zäpfchen
01

thuốc đạn, viên đạn

Eine kleine, kegelförmige Arzneiform zur Einführung in den After oder die Scheide
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Zäpfchens
dạng số nhiều
Zäpfchen
Các ví dụ
In der Apotheke fragte sie nach Zäpfchen gegen Hämorrhoiden.
Tại hiệu thuốc, cô ấy hỏi mua thuốc đạn cho bệnh trĩ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng