zynisch
zynisch
t͡sy:nɪʃ
tsynish

Định nghĩa và ý nghĩa của "zynisch"trong tiếng Đức

zynisch
01

hoài nghi, châm biếm

Motive anderer misstrauisch sehen und oft spöttisch oder bissig reagieren 
zynisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am zynischsten
so sánh hơn
zynischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er ist zynisch und glaubt nicht an die Ehrlichkeit der Politiker. 

Anh ấy hoài nghi và không tin vào sự trung thực của các chính trị gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng