Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zynisch
01
hoài nghi, châm biếm
Motive anderer misstrauisch sehen und oft spöttisch oder bissig reagieren
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am zynischsten
so sánh hơn
zynischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ihre zynische Haltung macht es schwer, mit ihr zu reden.
Thái độ hoài nghi của cô ấy khiến việc nói chuyện với cô ấy trở nên khó khăn.



























