der Zyklus
Pronunciation
/ˈt͡syːklʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zyklus"trong tiếng Đức

Der Zyklus
01

chu kỳ, vòng tuần hoàn

Eine sich wiederholende Abfolge von Ereignissen oder Phasen
der Zyklus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zyklus
dạng số nhiều
Zyklen
Các ví dụ
Dieser Waschmaschinen-Zyklus spart Energie.
Chu kỳ này của máy giặt tiết kiệm năng lượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng