der zyklus
zyk
ˈtsʏk
tsuk
lus
lʊs
loos

Định nghĩa và ý nghĩa của "zyklus"trong tiếng Đức

Der Zyklus
01

chu kỳ, vòng tuần hoàn

Eine sich wiederholende Abfolge von Ereignissen oder Phasen 
der Zyklus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zyklus
dạng số nhiều
Zyklen
Các ví dụ
Der Jahreszeiten-Zyklus beeinflusst das Pflanzenwachstum. 

Chu kỳ của các mùa ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng