Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Zyklus
01
chu kỳ, vòng tuần hoàn
Eine sich wiederholende Abfolge von Ereignissen oder Phasen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Zyklen
dạng sở hữu cách
Zyklus
Các ví dụ
Der Jahreszeiten-Zyklus beeinflusst das Pflanzenwachstum.
Chu kỳ của các mùa ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.



























