Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Zyklus
01
chu kỳ, vòng tuần hoàn
Eine sich wiederholende Abfolge von Ereignissen oder Phasen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zyklus
dạng số nhiều
Zyklen
Các ví dụ
Dieser Waschmaschinen-Zyklus spart Energie.
Chu kỳ này của máy giặt tiết kiệm năng lượng.



























