zwischendurch
zwischendurch
tsvɪʃndʊɐ̯ç
tsvishndooch

Định nghĩa và ý nghĩa của "zwischendurch"trong tiếng Đức

zwischendurch
01

trong lúc đó, thỉnh thoảng

In der Zeit dazwischen, gelegentlich oder nebenbei 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Ich esse zwischendurch einen Snack. 

Tôi ăn một bữa ăn nhẹ giữa chừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng