die Zwie­bel­sup­pe
Pronunciation
/ˈtsviːbl̩zʊpə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zwie­bel­sup­pe"trong tiếng Đức

Die Zwie­bel­sup­pe
01

súp hành tây, súp hành

Eine Suppe aus Zwiebeln, oft mit Käse und Brot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
zwie­bel­sup­pe
dạng số nhiều
zwie­bel­sup­pen
Các ví dụ
Sie macht eine französische Zwiebelsuppe.
Cô ấy làm một món súp hành tây kiểu Pháp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng