Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zwecks
01
nhằm mục đích, để mục đích
Zur Angabe eines Zwecks oder Ziels
Các ví dụ
Er kam zwecks eines Vorstellungsgesprächs.
Anh ấy đến với mục đích một cuộc phỏng vấn xin việc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nhằm mục đích, để mục đích