Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zwar
01
quả thật, tuy rằng
Einräumung einer Tatsache, die oft mit "aber" kontrastiert wird
Các ví dụ
Er ist zwar jung, aber sehr erfahren.
Anh ấy tuy còn trẻ, nhưng rất có kinh nghiệm.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quả thật, tuy rằng
Anh ấy tuy còn trẻ, nhưng rất có kinh nghiệm.