der zuschuss
zusch
ˈtsu:ʃ
tsoosh
uss
ʊs
oos

Định nghĩa và ý nghĩa của "zuschuss"trong tiếng Đức

Der Zuschuss
01

trợ cấp, phụ cấp

Geld, das man zusätzlich bekommt, meist vom Staat oder einer Organisation, um Kosten zu decken 
der Zuschuss definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zuschusses
dạng số nhiều
Zuschüsse
Các ví dụ
Die Studenten bekommen einen Zuschuss vom Staat. 

Sinh viên nhận được một khoản trợ cấp từ chính phủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng