Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Zuschuss
[gender: masculine]
01
trợ cấp, phụ cấp
Geld, das man zusätzlich bekommt, meist vom Staat oder einer Organisation, um Kosten zu decken
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zuschusses
dạng số nhiều
Zuschüsse
Các ví dụ
Der Zuschuss hilft uns, die Schulgebühren zu bezahlen.
Trợ cấp giúp chúng tôi thanh toán học phí.



























