der zuschlag
zuschlag
t͡su:ʃla:k
tsooshlak

Định nghĩa và ý nghĩa của "zuschlag"trong tiếng Đức

Der Zuschlag
01

phụ phí, phí bổ sung

Ein zusätzlicher Geldbetrag, der zu einem Preis oder Lohn hinzugefügt wird 
der Zuschlag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zuschlag(e)s
dạng số nhiều
Zuschläge
Các ví dụ
Für das schnelle Liefern gibt es einen Zuschlag. 

Đối với giao hàng nhanh, có một phụ phí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng