Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Zuschlag
01
phụ phí, phí bổ sung
Ein zusätzlicher Geldbetrag, der zu einem Preis oder Lohn hinzugefügt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zuschlag(e)s
dạng số nhiều
Zuschläge
Các ví dụ
Für das schnelle Liefern gibt es einen Zuschlag.
Đối với giao hàng nhanh, có một phụ phí.



























