der zuschauer
zuschauer
t͡su:ʃaʊ̯ɐ
tsooshaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "zuschauer"trong tiếng Đức

Der Zuschauer
01

khán giả, người quan sát

Eine Person, die etwas, zum Beispiel eine Veranstaltung oder ein Spiel, beobachtet oder anschaut 
der Zuschauer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zuschauers
dạng số nhiều
Zuschauer
Các ví dụ
Im Stadion sitzen viele Zuschauer. 

Trong sân vận động có nhiều khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng