der Zuschauer
Pronunciation
/ˈʦuːˌʃaʊ̯ɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zuschauer"trong tiếng Đức

Der Zuschauer
01

khán giả, người quan sát

Eine Person, die etwas, zum Beispiel eine Veranstaltung oder ein Spiel, beobachtet oder anschaut
der Zuschauer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zuschauers
dạng số nhiều
Zuschauer
Các ví dụ
Im Kino sind die Zuschauer ganz still.
Khán giả hoàn toàn im lặng trong rạp chiếu phim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng