die Zusammenarbeit
Pronunciation
/ʦuˈzamənˌʔaʁbaɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zusammenarbeit"trong tiếng Đức

Die Zusammenarbeit
[gender: feminine]
01

sự hợp tác, sự cộng tác

Das gemeinsame Arbeiten von zwei oder mehr Personen oder Gruppen
die Zusammenarbeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zusammenarbeit
Các ví dụ
Die Zusammenarbeit mit internationalen Partnern ist wichtig.
Sự hợp tác với các đối tác quốc tế là quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng