zusagen
Pronunciation
/ˈʦuːˌzaːɡn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zusagen"trong tiếng Đức

01

chấp nhận, xác nhận tham gia

Zustimmen oder versprechen, dass man an etwas teilnimmt oder etwas macht
zusagen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zu
động từ gốc
sagen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
sage zu
ngôi thứ ba số ít
sagt zu
hiện tại phân từ
zusagend
quá khứ đơn
sagte zu
quá khứ phân từ
zugesagt
Các ví dụ
Wir haben den Vertrag zugesagt.
Chúng tôi đã đồng ý với hợp đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng