zurückgeben
Pronunciation
/ʦuˈʀʏkˌɡeːbn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zurückgeben"trong tiếng Đức

zurückgeben
01

trả lại, hoàn trả

Etwas, das man erhalten, geliehen oder genommen hat, wieder an die ursprüngliche Person oder den ursprünglichen Ort geben
zurückgeben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zurück
động từ gốc
geben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
gebe zurück
ngôi thứ ba số ít
gibt zurück
hiện tại phân từ
zurückgebend
quá khứ đơn
gab zurück
quá khứ phân từ
zurückgegeben
Các ví dụ
Sie gab die geliehene DVD pünktlich zurück.
Cô ấy đã trả lại đĩa DVD mượn đúng giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng