die zuordnung
zuordnung
t͡su:ʔɔʁdnʊng
tsooawrdnoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "zuordnung"trong tiếng Đức

Die Zuordnung
01

das Einordnen oder Verbinden von Dingen oder Personen nach ihrer Zugehörigkeit , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zuordnung
dạng số nhiều
Zuordnungen
Các ví dụ
Die Zuordnung der Vögel zu den Wirbeltieren beruht auf gemeinsamen Merkmalen. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng