die Zulassung
Pronunciation
/ˈt͡suːˌlasʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zulassung"trong tiếng Đức

Die Zulassung
01

sự chấp nhận, giấy phép nhập học

Die offizielle Genehmigung einer Hochschule, die es einer Bewerberin oder einem Bewerber ermöglicht, ein bestimmtes Studium zu beginnen
die Zulassung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zulassung
dạng số nhiều
Zulassungen
Các ví dụ
Die Zulassung wurde wegen unvollständiger Unterlagen abgelehnt.
Việc nhập học đã bị từ chối do hồ sơ không đầy đủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng