Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Zulassung
01
sự chấp nhận, giấy phép nhập học
Die offizielle Genehmigung einer Hochschule, die es einer Bewerberin oder einem Bewerber ermöglicht, ein bestimmtes Studium zu beginnen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zulassung
dạng số nhiều
Zulassungen
Các ví dụ
Die Zulassung wurde wegen unvollständiger Unterlagen abgelehnt.
Việc nhập học đã bị từ chối do hồ sơ không đầy đủ.



























