die zulassung
zu
ˈtsu:
tsoo
la
la
la
ssung
sʊng
soong

Định nghĩa và ý nghĩa của "zulassung"trong tiếng Đức

Die Zulassung
01

sự chấp nhận, giấy phép nhập học

Die offizielle Genehmigung einer Hochschule, die es einer Bewerberin oder einem Bewerber ermöglicht, ein bestimmtes Studium zu beginnen 
die Zulassung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zulassung
dạng số nhiều
Zulassungen
Các ví dụ
Er erhielt keine Zulassung für das Studium. 

Anh ấy không nhận được sự chấp nhận cho việc học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng