der Zorn
Pronunciation
/ʦɔʁn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zorn"trong tiếng Đức

Der Zorn
01

cơn giận, sự phẫn nộ

ein starkes Gefühl von Ärger oder Wut
der Zorn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zorn(e)s
Các ví dụ
Aus Zorn verließ er den Raum.
Vì tức giận, anh ấy rời khỏi phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng