der zorn
zorn
t͡sɔɐn
tsawn
hornvorn

Định nghĩa và ý nghĩa của "zorn"trong tiếng Đức

Der Zorn
01

cơn giận, sự phẫn nộ

ein starkes Gefühl von Ärger oder Wut 
der Zorn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zorn(e)s
Các ví dụ
Als wir über ihn lachten, geriet er in Zorn. 

Khi chúng tôi cười nhạo anh ta, anh ta rơi vào cơn thịnh nộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng