der Zoo
Pronunciation
/t͡soː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zoo"trong tiếng Đức

Der Zoo
01

sở thú, vườn thú

Ein Ort, an dem Tiere gehalten und gezeigt werden
der Zoo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zoos
dạng số nhiều
Zoos
Các ví dụ
Der Zoo ist besonders bei Kindern beliebt.
Sở thú đặc biệt phổ biến với trẻ em.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng