der zinssatz
zinssatz
tsɪnssat͡s
tsinssats

Định nghĩa và ý nghĩa của "zinssatz"trong tiếng Đức

Der Zinssatz
01

lãi suất, tỷ lệ lãi suất

Der Prozentsatz, den man als Zinsen auf ein Darlehen oder eine Geldanlage zahlen oder erhalten muss 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zinssatzes
dạng số nhiều
Zinssätze
Các ví dụ
Der Zinssatz für das Darlehen beträgt 3 Prozent pro Jahr. 

Lãi suất cho khoản vay là 3 phần trăm mỗi năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng