der Zinssatz
Pronunciation
/ˈt͡sɪnsˌzat͡s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zinssatz"trong tiếng Đức

Der Zinssatz
01

lãi suất, tỷ lệ lãi suất

Der Prozentsatz, den man als Zinsen auf ein Darlehen oder eine Geldanlage zahlen oder erhalten muss
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zinssatzes
dạng số nhiều
Zinssätze
Các ví dụ
Die Bank hat den Zinssatz für Hypothekendarlehen erhöht.
Ngân hàng đã tăng lãi suất cho các khoản vay thế chấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng