der Zickzack

Định nghĩa và ý nghĩa của "zickzack"trong tiếng Đức

Der Zickzack
01

đường zigzag, đường ngoằn ngoèo

eine Linie, die ständig nach links und rechts hin‑ und hergeht
der Zickzack definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zickzacks
dạng số nhiều
Zickzacks
Các ví dụ
Der Läufer machte einen schnellen Zickzack, um dem Gegner auszuweichen.
Người chạy đã thực hiện một đường zíc zắc nhanh để tránh đối thủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng