Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Zickzack
01
đường zigzag, đường ngoằn ngoèo
eine Linie, die ständig nach links und rechts hin‑ und hergeht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zickzacks
dạng số nhiều
Zickzacks
Các ví dụ
Der Läufer machte einen schnellen Zickzack, um dem Gegner auszuweichen.
Người chạy đã thực hiện một đường zíc zắc nhanh để tránh đối thủ.



























