der Zeuge
Pronunciation
/ˈt͡sɔɪ̯ɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeuge"trong tiếng Đức

Der Zeuge
[gender: masculine]
01

nhân chứng, nhân chứng

Eine Person, die etwas gesehen hat und darüber aussagen kann
der Zeuge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zeugen
dạng số nhiều
Zeugen
Các ví dụ
Als Zeuge muss ich vor Gericht aussagen.
Nhân chứng, tôi phải khai báo trước tòa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng