Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zentral
01
trung tâm, chính
In der Mitte oder im Mittelpunkt eines Ortes oder Systems gelegen
Các ví dụ
Das Büro befindet sich in einem zentralen Gebäude.
Văn phòng nằm trong một tòa nhà trung tâm.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trung tâm, chính