zentral
zentral
t͡sɛntʁa:l
tsentral

Định nghĩa và ý nghĩa của "zentral"trong tiếng Đức

zentral
01

trung tâm, chính

In der Mitte oder im Mittelpunkt eines Ortes oder Systems gelegen 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
so sánh nhất
am zentralsten
so sánh hơn
zentraler
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Bibliothek hat eine zentrale Lage in der Stadt. 

Thư viện có vị trí trung tâm trong thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng