die zensur
zensur
t͡sɛnzu:ɐ
tsenzoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "zensur"trong tiếng Đức

Die Zensur
01

kiểm duyệt, kiểm soát thông tin

Die Kontrolle und Einschränkung von Informationen durch Behörden 
die Zensur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zensur
Các ví dụ
In manchen Ländern gibt es strenge Zensur der Medien. 

Ở một số quốc gia, có kiểm duyệt nghiêm ngặt đối với truyền thông.

02

điểm, đánh giá

eine Bewertung oder Note, die für eine Leistung vergeben wird 
Các ví dụ
Er erhielt eine gute Zensur in Mathematik. 

Anh ấy nhận được điểm tốt trong môn toán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng