die Zeile
Pronunciation
/ˈtsaɪ̯lə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeile"trong tiếng Đức

Die Zeile
[gender: feminine]
01

dòng, hàng

Eine horizontale Reihe von Wörtern oder Text in einem Dokument oder Buch
die Zeile definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zeil
dạng số nhiều
Zeilen
Các ví dụ
Lies bitte die zweite Zeile vor.
Vui lòng đọc dòng thứ hai thành tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng