der zauberstab
zauberstab
t͡saʊ̯bɐʃta:b
tsawbshtab

Định nghĩa và ý nghĩa của "zauberstab"trong tiếng Đức

Der Zauberstab
01

đũa thần, gậy phép

Ein Stab, den Magier oder Hexen benutzen, um Magie zu machen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zauberstabes
dạng số nhiều
Zauberstäbe
Các ví dụ
Der Zauberstab hilft dem Zauberer, Magie zu wirken. 

Cây đũa phép giúp pháp sư thực hiện phép thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng