der Zauberstab
Pronunciation
/tsˈaʊbɜstˌɑːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zauberstab"trong tiếng Đức

Der Zauberstab
01

đũa thần, gậy phép

Ein Stab, den Magier oder Hexen benutzen, um Magie zu machen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zauberstabes
dạng số nhiều
Zauberstäbe
Các ví dụ
Harry Potter hat einen besonderen Zauberstab aus Holz.
Harry Potter có một cây đũa phép đặc biệt làm bằng gỗ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng