Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Zauberstab
01
đũa thần, gậy phép
Ein Stab, den Magier oder Hexen benutzen, um Magie zu machen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zauberstabes
dạng số nhiều
Zauberstäbe
Các ví dụ
Harry Potter hat einen besonderen Zauberstab aus Holz.
Harry Potter có một cây đũa phép đặc biệt làm bằng gỗ.



























