der zahlungsverkehr
zahlungsverkehr
t͡sa:lʊngsfɛɐ̯ke:ɐ̯
tsaloongsfeke

Định nghĩa và ý nghĩa của "zahlungsverkehr"trong tiếng Đức

Der Zahlungsverkehr
01

giao dịch thanh toán, hoạt động thanh toán

Der Prozess des Austauschs von Geld zwischen Parteien, der den wirtschaftlichen Geschäftsverkehr ermöglicht 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zahlungsverkehr(e)s
Các ví dụ
Der elektronische Zahlungsverkehr ersetzt Bargeld. 

Các giao dịch thanh toán điện tử đang thay thế tiền mặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng