der Zahlungsverkehr
Pronunciation
/ˈt͡saːlʊŋsfɛɐ̯ˌkeːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zahlungsverkehr"trong tiếng Đức

Der Zahlungsverkehr
[gender: masculine]
01

giao dịch thanh toán, hoạt động thanh toán

Der Prozess des Austauschs von Geld zwischen Parteien, der den wirtschaftlichen Geschäftsverkehr ermöglicht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zahlungsverkehr(e)s
Các ví dụ
Störungen im Zahlungsverkehr verzögern Lieferungen.
Sự gián đoạn trong thanh toán làm chậm trễ việc giao hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng