würzen
Pronunciation
/ˈvʏʁʦn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "würzen"trong tiếng Đức

01

nêm gia vị

Speisen mit Gewürzen geschmackvoll machen
würzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
würze
ngôi thứ ba số ít
würzt
hiện tại phân từ
würzend
quá khứ đơn
würzte
quá khứ phân từ
gewürzt
Các ví dụ
Sie liebt es, ihre Suppe kräftig zu würzen.
Cô ấy thích nêm nếm súp của mình mạnh mẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng