würdevoll
Pronunciation
/ˈvʏʁdəfɔl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "würdevoll"trong tiếng Đức

würdevoll
01

đáng kính, tôn trọng

Mit Respekt, Ernst und Anstand auftretend oder wirkend
würdevoll definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am würdevollsten
so sánh hơn
würdevoller
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Präsident begrüßte seine Gäste auf eine würdige Art.
Tổng thống đã chào đón khách của mình một cách trang trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng