der wühl­tisch
wühl­tisch
vy:ltɪʃ
vyltish

Định nghĩa và ý nghĩa của "wühl­tisch"trong tiếng Đức

Der Wühl­tisch
01

bàn hàng giảm giá, bàn hàng hạ giá

Ein Tisch in Geschäften, auf dem reduzierte oder ausrangierte Waren ungeordnet ausgelegt werden, damit Kunden darin stöbern können 
der Wühl­tisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Wühltisch(e)s
dạng số nhiều
Wühltische
Các ví dụ
Vor dem Geschäft stand ein Wühltisch mit Sommerkleidung. 

Một bàn hàng giảm giá với quần áo mùa hè đứng trước cửa hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng