Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Währung
01
tiền tệ, đơn vị tiền tệ
Das offizielle Zahlungsmittel eines Landes oder Wirtschaftsraums
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Währung
dạng số nhiều
Währungen
Các ví dụ
Der Euro ist die Währung Deutschlands.
Đồng euro là tiền tệ của Đức.



























