Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Wurzel
[gender: feminine]
01
rễ, rễ
Teil einer Pflanze, der unter der Erde wächst und Wasser oder Nährstoffe aufnimmt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Wurzel
dạng số nhiều
Wurzeln
Các ví dụ
Ohne Wurzeln kann eine Pflanze nicht überleben.
Không có rễ, cây không thể sống sót.
02
cà rốt, rễ cà rốt
Ein orangefarbenes Gemüse, das unter der Erde wächst
Các ví dụ
Kinder mögen süße Wurzeln als Snack.
Trẻ em thích cà rốt ngọt như một món ăn nhẹ.



























