Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wolkig
01
có mây, u ám
Mit vielen Wolken bedeckt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am wolkigsten
so sánh hơn
wolkiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Morgen soll es nur leicht wolkig sein.
Ngày mai trời được dự báo chỉ hơi nhiều mây.
02
mơ hồ, không rõ ràng
nicht klar, ungenau oder schwer verständlich, besonders bei Gedanken, Erinnerungen oder Aussagen
Các ví dụ
Die Idee war noch sehr wolkig.
Ý tưởng vẫn còn rất mơ hồ.



























