Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wie
01
như thế nào, bằng cách nào
Fragt nach Art und Weise
Các ví dụ
Wie heißt du?
Làm sao bạn tên là gì?
02
như, giống như
Beschreibt eine Art oder Kondition
Các ví dụ
Sie bleibt, wie sie ist.
Cô ấy vẫn như cô ấy vốn có.
wie
01
như
Vergleich zwischen zwei Dingen
Các ví dụ
Das schmeckt wie Schokolade.
Nó có vị như sô cô la.
02
và
Verbindet ähnliche Elemente
Các ví dụ
Er mag Pizza wie Pasta.
Anh ấy thích pizza như mì ống.


























