widersprechen
Pronunciation
/ˌviːdɐˈʃpʀɛçn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "widersprechen"trong tiếng Đức

widersprechen
01

mâu thuẫn, phản đối

Einer Meinung oder Aussage nicht zustimmen oder dagegen sein
widersprechen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
wider
động từ gốc
sprechen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
widerspreche
ngôi thứ ba số ít
widerspricht
hiện tại phân từ
widersprechend
quá khứ đơn
widersprach
quá khứ phân từ
widersprochen
Các ví dụ
Sie widersprach der Entscheidung des Chefs.
Cô ấy phản đối quyết định của ông chủ.
02

mâu thuẫn, trái ngược

Im Gegensatz zu etwas stehen
widersprechen definition and meaning
Các ví dụ
Seine Handlungen widersprechen seinen Worten.
Hành động của anh ấy mâu thuẫn với lời nói của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng