Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Weite
01
sự mênh mông, khoảng rộng lớn
Einen großen, offenen Raum oder eine große Entfernung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Weite
Các ví dụ
In der Weite der Wüste fühlt man sich klein.
Trong sự rộng lớn của sa mạc, người ta cảm thấy nhỏ bé.
02
chiều rộng, độ rộng
das Maß oder der Grad, wie weit oder locker etwas ist, besonders bei Kleidung
Các ví dụ
Man kann die Weite des Gürtels einstellen.
Bạn có thể điều chỉnh độ rộng của thắt lưng.
03
khoảng cách, sự rộng lớn
der Abstand oder die große Entfernung zwischen zwei Punkten
Các ví dụ
Die Weite des Weges machte ihn müde.
Chiều rộng của con đường làm anh ấy mệt mỏi.



























