wegschmeißen
Pronunciation
/ˈvɛkˌʃmaɪ̯sn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wegschmeißen"trong tiếng Đức

wegschmeißen
01

-, -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
weg
động từ gốc
schmeißen
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
schmiss weg
quá khứ phân từ
weggeschmissen
Các ví dụ
Sie hat die kaputten Schuhe endlich weggeschmissen.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng