wegfahren
Pronunciation
/ˈvɛkfaːrən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wegfahren"trong tiếng Đức

wegfahren
01

-, -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
weg
động từ gốc
fahren
trợ động từ
sein
quá khứ đơn
fuhr weg
quá khứ phân từ
weggefahren
Các ví dụ
Der Bus fuhr ohne die letzten Passagiere weg.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng