Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Wahrscheinlichkeit
[gender: feminine]
01
xác suất, khả năng
Die Chance, dass ein bestimmtes Ereignis eintritt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Wahrscheinlichkeit
Các ví dụ
Die Wahrscheinlichkeit eines Unfalls kann durch Vorsicht verringert werden.
Xác suất của một tai nạn có thể được giảm bớt bằng sự thận trọng.



























