Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Wahrnehmung
01
nhận thức, sự cảm nhận
Das Erkennen und Verstehen von Dingen mit den Sinnen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Wahrnehmungen
dạng sở hữu cách
Wahrnehmung
Các ví dụ
Die Wahrnehmung der Farben ist wichtig.
Nhận thức về màu sắc là quan trọng.
LanGeek



























