die Wahrnehmung

Định nghĩa và ý nghĩa của "wahrnehmung"trong tiếng Đức

Die Wahrnehmung
01

nhận thức, sự cảm nhận

Das Erkennen und Verstehen von Dingen mit den Sinnen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Wahrnehmung
dạng số nhiều
Wahrnehmungen
Các ví dụ
Die Wahrnehmung hilft uns, die Welt zu verstehen.
Nhận thức giúp chúng ta hiểu thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng