das Vorurteil
Pronunciation
/ˈfoːɐ̯ʔʊʁˌtaɪ̯l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vorurteil"trong tiếng Đức

Das Vorurteil
[gender: neuter]
01

định kiến, thành kiến

Eine falsche oder unfaire Meinung über Menschen oder Dinge
das Vorurteil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Vorurteil(e)s
dạng số nhiều
Vorurteile
Các ví dụ
Man soll keine Vorurteile haben.
Người ta không nên có định kiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng